Cáp điện bọc thép trung thế bằng nhôm

Cáp điện bọc thép trung thế bằng nhôm
Thông tin chi tiết:
1.Điện áp định mức: 0.6/1kv 1.8/3kv 3.6/6kv 6/10kv 8.7/15kv 12/20kv 21/35kv 26/35kv
2.Conductor: nhôm bị mắc kẹt
3. Màn hình dẫn: Không có
4. Cách nhiệt: PVC/LSF/Chống cháy
5.Màn hình cách nhiệt: Không có6.Armoued: Áo giáp SWA
7. Vỏ ngoài: PVC
8. Diện tích mặt cắt: 1,5mm2- 300mm2
9. Đóng gói: Trống sắt hoặc gỗ
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Tải về
Mô tả
Thông số kỹ thuật

 

Mô tả Sản phẩm

Thi công cáp điện bọc thép trung thế bằng nhôm

-Dây dẫn: Nhôm nguyên khối hoặc bị mắc kẹt

-Cách điện: Polyethylene liên kết ngang (XLPE hoặc PVC)

-Nhận dạng mạch: Cách điện có màu đỏ, đen

- Chất độn: Than Polypropylen có dán băng dính

-Vỏ bọc bên trong: Polyvinyl clorua (Đen)

-Giáp: Dây thép mạ kẽm/băng thép/không bọc thép/dây nhôm

-Bọc lõi: Băng dính

-Vỏ ngoài: Polyvinyl clorua (Đen)

product-737-5607d7e63b68c6ecc15.jpg

Cáp điện bọc thép trung thế bằng nhôm Thích hợp cho cấp điện áp 600V~35kV; Thích hợp cho những nơi khô hoặc ẩm ướt ở 90 độ;

Có thể lắp đặt trong nhà và ngoài trời, có thể
lắp đặt theo chiều dọc, cũng có thể được đặt dọc theo tường, cũng có thể được chôn dưới đất; Bán kính uốn ít nhất là 7 lần
đường kính ngoài, và cũng có thể uốn cong 360 độ; Áp dụng cho dân dụng, thương mại, công nghiệp, trường học, địa điểm lớn và những nơi khác.

Thông số sản phẩm

 

Dây dẫn phân đoạn hình tam giác

(mm2)

Kích thước cáp gần đúng(mm

 

1 lõi

2 lõi

3 lõi

3 cộng với 1 lõi

4 lõi

3 cộng với 2 lõi

4 cộng với 1 lõi

5 lõi

10

8.3

15.9

16.8

17.9

18.3

19.1

19.5

19.9

16

9.3

18

19.1

20.2

20.8

21.6

22.2

22.7

25

10.9

21.4

22.7

23.9

24.9

25.4

26.4

27.3

35

11.9

23.5

25

25.8

27.4

27.1

28.6

30.3

50

13.5

26.8

28.6

30.1

31.7

31.9

33.6

35.1

70

15.3

30.8

33.1

34.3

36.7

36.5

38.4

40.6

95

17.1

34.2

36.7

38.4

40.7

41.1

43.2

45

120

18.8

38

40.8

43.2

45.3

46.4

48.3

50.3

150

21.1

42.8

45.8

47.4

51

50.2

53.4

56.6

185

23.2

47

50.5

52.2

56.3

55.4

58.8

62.5

240

25.9

52.7

56.6

58.5

63

62

66.1

70

300

28.2

57.9

62.2

64.6

69.3

68.7

72.9

76.9

400

32.1

65.7

70.6

73.1

78.8

77.4

82.5

87.5

500

35.6

73

78.7

81.6

87.8

86.5

92.1

97.7

630

39.7

81.9

88.2

91.2

98.4

96.6

102.9

109.3

Dây dẫn phân đoạn hình tam giác(mm2)

Trọng lượng cáp gần đúng (kg/km)

 

1 lõi

2 lõi

3 lõi

3 cộng với 1 lõi

4 lõi

3 cộng với 2 lõi

4 cộng với 1 lõi

5 lõi

10

83

231

274

310

329

352

370

389

16

108

301

361

411

439

469

496

524

25

150

420

512

580

629

661

708

756

35

187

518

640

700

792

777

865

970

50

245

679

847

959

1071

1079

1203

1313

70

319

900

1145

1271

1448

1443

1598

1775

95

410

1137

1455

1638

1844

1875

2078

2265

120

500

1402

1798

2075

2281

2398

2599

2826

150

624

1767

2242

2494

2871

2808

3175

3553

185

762

2140

2749

3055

3517

3459

3883

4350

240

961

2705

3479

3386

4450

4363

4939

5502

300

1161

3304

4258

4753

5447

5388

6068

6733

400

1525

4284

5537

6162

7126

6934

7874

8804

500

1879

5291

6881

7682

8845

8664

9799

10969

630

2332

6621

8605

9573

11050

10816

12209

13694

 

Quy trình sản phẩm

 

product-1-1

Bao bì

 

Cáp Jinshenghong đảm bảo đóng gói và vận chuyển an toànCáp điện bọc thép trung thế bằng nhôm.

Các dây cáp được cuộn cẩn thận, bọc bằng vật liệu bảo vệ và đóng gói trong các tang trống bằng gỗ hoặc cáp chắc chắn.

Phương pháp đóng gói này bảo vệ cáp khỏi những hư hỏng có thể xảy ra trong quá trình vận chuyển và bảo quản, đảm bảo chất lượng của cáp khi đến nơi.

product-1-1

 

Lợi ích của chúng ta

 

1. Truyền tải điện đáng tin cậy: Cáp đảm bảo cung cấp điện hiệu quả và an toàn trong các ứng dụng điện áp trung thế.

2. Cấu trúc bền bỉ: Cấu trúc chắc chắn, vật liệu chất lượng cao và lớp bọc thép bảo vệ của cáp mang lại độ bền và tuổi thọ cao.

3. Tuân thủ và Chứng nhận: Cam kết về chất lượng và an toàn của Jinshenghong Cable được thể hiện qua việc cáp tuân thủ các tiêu chuẩn và chứng nhận của ngành.

4. Chuyên môn và kinh nghiệm: Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành cáp, Jinshenghong Cable đã có thành tích đã được chứng minh trong việc cung cấp các sản phẩm đáng tin cậy và dịch vụ khách hàng xuất sắc.

 

Câu hỏi thường gặp (Câu hỏi thường gặp)

 

Câu 1: Ưu điểm của việc sử dụng dây dẫn nhôm trong cáp là gì?

Trả lời: Dây dẫn nhôm cung cấp các giải pháp nhẹ và tiết kiệm chi phí để truyền tải điện trung thế trong khi vẫn duy trì đặc tính dẫn điện tuyệt vời.

 

Câu 2: Cáp này có thể được sử dụng để lắp đặt dưới lòng đất không?

Trả lời: Có, cáp phù hợp để lắp đặt dưới lòng đất, mang lại khả năng truyền tải điện đáng tin cậy trong nhiều môi trường khác nhau.

 

Câu 3: Cáp này có những loại tùy chọn vỏ giáp nào?

Trả lời: Cáp được cung cấp với băng thép hoặc áo giáp bằng dây thép, giúp tăng cường khả năng bảo vệ cơ học bên cạnh dây dẫn bằng nhôm.

 

Q4: Cáp có phù hợp với các dự án năng lượng tái tạo không?

Đ: Vâng, cáiCáp điện bọc thép trung thế bằng nhômphù hợp cho các dự án năng lượng tái tạo, đảm bảo truyền tải điện hiệu quả trong lắp đặt năng lượng mặt trời, gió hoặc thủy điện.

 

Câu 5: Cáp có tuân thủ các tiêu chuẩn và chứng nhận liên quan của ngành không?

Trả lời: Có, Cáp Jinshenghong đảm bảo rằng cáp đáp ứng các tiêu chuẩn ngành liên quan và đã đạt được nhiều chứng nhận khác nhau để đảm bảo chất lượng và hiệu suất của nó.

 

Liên hệ chúng tôi

 

Chọn cáp JinshenghongCáp điện bọc thép trung thế bằng nhômđể truyền tải điện trung thế hiệu quả và đáng tin cậy.

Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để thảo luận về các yêu cầu cụ thể của bạn, đặt hàng hoặc yêu cầu thêm thông tin.

Thông tin liên lạc:

Cáp Jinshenghong

phone.png

Điện thoại:86-13891918380

envelope.png

Phong bì:cable1@sxjshsm.com

address.png

Whatsapp:86-13891918380

address.png

Skype: sao băng

fax.png

Wechat:86-13891918380

 

Chú phổ biến: cáp điện bọc thép trung thế nhôm, nhà sản xuất, nhà cung cấp cáp điện bọc thép trung thế nhôm Trung Quốc

Gửi yêu cầu